500 Rupiah Indonesia = 775 Việt Nam Đồng
Quy đổi tỷ giá
Công cụ quy đổi tỷ giá
Dựa vào biểu đồ, từ ngày 03/04/2026 đến ngày 05/04/2026, tỷ giá quy đổi một IDR quy đổi sang VND có mức giá trung bình là 1,55 đ
Tỷ giá giao dịch giá cao nhất giữa đồng IDR và đồng VND trong 48 giờ qua đạt mức 1,55 VND /IDR vào ngày 03/04/2026, đánh dấu mức chuyển đổi cao nhất của đồng Rupiah Indonesia sang Việt Nam Đồng.
Tỷ giá giao dịch thấp nhất giữa đồng IDR và đồng VND trong 48 giờ qua
Trong vòng 48 giờ trở lại đây, tỷ giá IDR/VND đạt mức thấp nhất là 1,55 IDR /VND vào ngày 03/04/2026, đánh dấu thời điểm đồng Rupiah Indonesia có giá thấp nhất so với Việt Nam Đồng.
Xu hướng biến động của đồng IDR so với đồng VND . Trong 48 giờ qua, đồng IDR đã tăng giá 0% so với đồng VND. Điều này cho thấy đồng Rupiah Indonesia đã mất giá trị so với đồng Việt Nam, phản ánh sự thay đổi trong tỷ giá hối đoái giữa hai đồng tiền.
| 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|
| Cao | 1,57 | 1,57 |
| Thấp | 1,54 | 1,53 |
| Trung bình | 1,55 | 1,55 |
| Biến động | 0 | -0.64102564 |
| Rupiah Indonesia (Đơn vị : IDR) | Việt Nam Đồng (Đơn vị : VND) |
|---|---|
| 1 IDR | 1,55 VND |
| 2 IDR | 3,10 VND |
| 5 IDR | 7,75 VND |
| 10 IDR | 15,50 VND |
| 20 IDR | 31 VND |
| 50 IDR | 77,50 VND |
| 100 IDR | 155 VND |
| 200 IDR | 310 VND |
| 500 IDR | 775 VND |
| 1.000 IDR | 1.550 VND |
| 5.000 IDR | 7.750 VND |
| 10.000 IDR | 15.500 VND |
| 50.000 IDR | 77.500 VND |
| 100.000 IDR | 155.000 VND |
| 500.000 IDR | 775.000 VND |
| 1.000.000 IDR | 1.550.000 VND |
Cập nhập ngày : 05/04/2026 bởi Mai Xuân Tiến