5 Won Hàn Quốc = 87,20 Việt Nam Đồng
Quy đổi tỷ giá
Công cụ quy đổi tỷ giá
Dựa vào biểu đồ, từ ngày 03/04/2026 đến ngày 05/04/2026, tỷ giá quy đổi một KRW quy đổi sang VND có mức giá trung bình là 17,44 đ
Tỷ giá giao dịch giá cao nhất giữa đồng KRW và đồng VND trong 48 giờ qua đạt mức 17,49 VND /KRW vào ngày 03/04/2026, đánh dấu mức chuyển đổi cao nhất của đồng Won Hàn Quốc sang Việt Nam Đồng.
Tỷ giá giao dịch thấp nhất giữa đồng KRW và đồng VND trong 48 giờ qua
Trong vòng 48 giờ trở lại đây, tỷ giá KRW/VND đạt mức thấp nhất là 17,42 KRW /VND vào ngày 03/04/2026, đánh dấu thời điểm đồng Won Hàn Quốc có giá thấp nhất so với Việt Nam Đồng.
Xu hướng biến động của đồng KRW so với đồng VND . Trong 48 giờ qua, đồng KRW đã tăng giá 0% so với đồng VND. Điều này cho thấy đồng Won Hàn Quốc đã mất giá trị so với đồng Việt Nam, phản ánh sự thay đổi trong tỷ giá hối đoái giữa hai đồng tiền.
| 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|
| Cao | 17,96 | 18,37 |
| Thấp | 17,15 | 17,15 |
| Trung bình | 17,56 | 17,79 |
| Biến động | -1.35746606 | -3.91184573 |
| Won Hàn Quốc (Đơn vị : KRW) | Việt Nam Đồng (Đơn vị : VND) |
|---|---|
| 1 KRW | 17,44 VND |
| 2 KRW | 34,88 VND |
| 5 KRW | 87,20 VND |
| 10 KRW | 174,40 VND |
| 20 KRW | 348,80 VND |
| 50 KRW | 872 VND |
| 100 KRW | 1.744 VND |
| 200 KRW | 3.488 VND |
| 500 KRW | 8.720 VND |
| 1.000 KRW | 17.440 VND |
| 5.000 KRW | 87.200 VND |
| 10.000 KRW | 174.400 VND |
| 50.000 KRW | 872.000 VND |
| 100.000 KRW | 1.744.000 VND |
| 500.000 KRW | 8.720.000 VND |
| 1.000.000 KRW | 17.440.000 VND |
Cập nhập ngày : 05/04/2026 bởi Mai Xuân Tiến