200 Đài tệ = 164.650 Việt Nam Đồng
Quy đổi tỷ giá
Công cụ quy đổi tỷ giá
Dựa vào biểu đồ, từ ngày 03/04/2026 đến ngày 05/04/2026, tỷ giá quy đổi một TWD quy đổi sang VND có mức giá trung bình là 823,65 đ
Tỷ giá giao dịch giá cao nhất giữa đồng TWD và đồng VND trong 48 giờ qua đạt mức 824,87 VND /TWD vào ngày 03/04/2026, đánh dấu mức chuyển đổi cao nhất của đồng Đài tệ sang Việt Nam Đồng.
Tỷ giá giao dịch thấp nhất giữa đồng TWD và đồng VND trong 48 giờ qua
Trong vòng 48 giờ trở lại đây, tỷ giá TWD/VND đạt mức thấp nhất là 823,25 TWD /VND vào ngày 05/04/2026, đánh dấu thời điểm đồng Đài tệ có giá thấp nhất so với Việt Nam Đồng.
Xu hướng biến động của đồng TWD so với đồng VND . Trong 48 giờ qua, đồng TWD đã giảm giá -0.1964% so với đồng VND. Điều này cho thấy đồng Đài tệ đã mất giá trị so với đồng Việt Nam, phản ánh sự thay đổi trong tỷ giá hối đoái giữa hai đồng tiền.
| 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|
| Cao | 829,10 | 839,62 |
| Thấp | 817,17 | 817,17 |
| Trung bình | 823,23 | 825,08 |
| Biến động | 0.05590734 | -1.55220454 |
| Đài tệ (Đơn vị : TWD) | Việt Nam Đồng (Đơn vị : VND) |
|---|---|
| 1 TWD | 823,25 VND |
| 2 TWD | 1.646,50 VND |
| 5 TWD | 4.116,25 VND |
| 10 TWD | 8.232,50 VND |
| 20 TWD | 16.465 VND |
| 50 TWD | 41.162,50 VND |
| 100 TWD | 82.325 VND |
| 200 TWD | 164.650 VND |
| 500 TWD | 411.625 VND |
| 1.000 TWD | 823.250 VND |
| 5.000 TWD | 4.116.250 VND |
| 10.000 TWD | 8.232.500 VND |
| 50.000 TWD | 41.162.500 VND |
| 100.000 TWD | 82.325.000 VND |
| 500.000 TWD | 411.625.000 VND |
| 1.000.000 TWD | 823.250.000 VND |
Cập nhập ngày : 05/04/2026 bởi Mai Xuân Tiến