20 Yên Nhật = 3.299,60 Việt Nam Đồng
Quy đổi tỷ giá
Công cụ quy đổi tỷ giá
Dựa vào biểu đồ, từ ngày 03/04/2026 đến ngày 05/04/2026, tỷ giá quy đổi một JPY quy đổi sang VND có mức giá trung bình là 165 đ
Tỷ giá giao dịch giá cao nhất giữa đồng JPY và đồng VND trong 48 giờ qua đạt mức 165,15 VND /JPY vào ngày 03/04/2026, đánh dấu mức chuyển đổi cao nhất của đồng Yên Nhật sang Việt Nam Đồng.
Tỷ giá giao dịch thấp nhất giữa đồng JPY và đồng VND trong 48 giờ qua
Trong vòng 48 giờ trở lại đây, tỷ giá JPY/VND đạt mức thấp nhất là 164,91 JPY /VND vào ngày 03/04/2026, đánh dấu thời điểm đồng Yên Nhật có giá thấp nhất so với Việt Nam Đồng.
Xu hướng biến động của đồng JPY so với đồng VND . Trong 48 giờ qua, đồng JPY đã giảm giá -0.1029% so với đồng VND. Điều này cho thấy đồng Yên Nhật đã mất giá trị so với đồng Việt Nam, phản ánh sự thay đổi trong tỷ giá hối đoái giữa hai đồng tiền.
| 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|
| Cao | 166,86 | 171,76 |
| Thấp | 164,20 | 164,20 |
| Trung bình | 165,36 | 166,75 |
| Biến động | -0.82952633 | -2.11806586 |
| Yên Nhật (Đơn vị : JPY) | Việt Nam Đồng (Đơn vị : VND) |
|---|---|
| 1 JPY | 164,98 VND |
| 2 JPY | 329,96 VND |
| 5 JPY | 824,90 VND |
| 10 JPY | 1.649,80 VND |
| 20 JPY | 3.299,60 VND |
| 50 JPY | 8.249 VND |
| 100 JPY | 16.498 VND |
| 200 JPY | 32.996 VND |
| 500 JPY | 82.490 VND |
| 1.000 JPY | 164.980 VND |
| 5.000 JPY | 824.900 VND |
| 10.000 JPY | 1.649.800 VND |
| 50.000 JPY | 8.249.000 VND |
| 100.000 JPY | 16.498.000 VND |
| 500.000 JPY | 82.490.000 VND |
| 1.000.000 JPY | 164.980.000 VND |
Cập nhập ngày : 05/04/2026 bởi Mai Xuân Tiến